Thứ bẩy, Ngày 23/07/2016
Trang chủ Giới thiệu Hướng dẫn mua hàng Khuyến mãi Hướng dẫn sử dụng Bảo hành Liên hệ  
EASY-TALK, MÁY HỌC TIẾNG ANH TỪ CANADA DÀNH CHO HỌC SINH TỪ LỚP 1 ĐẾN LỚP 12
 
SẢN PHẨM
Máy học Tiếng Anh
Bút thông minh
Phụ kiện Ez-talk
Phụ kiện Bút Thông Minh
Sách Let s Go
Truyện cổ tích hay
Sách học trên máy ez-talk
Sách học với bút thông minh
TIN TỨC - DỊCH VỤ
Tin tức Ez-talk
Tin Bút thông minh
Tư vấn Sản phẩm - Dịch vụ
Bí quyết học tiếng anh
Bí quyết nuôi dạy trẻ
Vui - Cười
Tin trong ngành giáo dục
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
Bán hàng: 0919.590.098 - (24/24h)
Hướng dẫn sử dụng
ĐÔI TÁC

 
Trang chủ > Bí quyết học tiếng anh >
  Cách học bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh nhanh nhất Cách học bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh nhanh nhất , Máy học Tiếng Anh EasyTalk hiện đại nhất đến từ Canada
 
Cách học bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh nhanh nhất

 Dưới đây là một số gợi ý:

1. Những động từ không thay đổi:

A – A – A: 
Những động từ này không thay đổi dạng cả ở thể hiện tại, quá khứ và quá khứ phân từ. 
Ví dụ:
cost / cost / cost
hurt / hurt / hurt
hit / hit / hit

A – B – B: 
Những động từ chỉ thay đổi quá khứ và quá khứ phân từ, nhưng dạng của quá khứ và quá khứ phân từ giống nhau. 
Ví dụ:
tell / told / told
think / thought / thought
build / built / built

A – B – A: 
Những động từ này thay đổi dạng hiện tại sang quá khứ nhưng quá khứ phân từ lại giữ nguyên như hiện tại.
Ví dụ:
run / ran / run
come / came / come
dive / dove / dived 

A – B – C:
Có những động từ chuyển đổi ở cả 3 dạng khác nhau giữa hiện tại, quá khứ và quá khứ phân từ. 
Ví dụ:
break / broke / broken
swim / swam / swum
write / wrote / written

2. Một cách khác để nhóm những động từ bằng cách thay đổi dạng hiện tại, đặc biệt là khi thay đổi những nguyên âm. 

Hiện tại: -a-, -ea- (pronunciation /ei/ or /i/)
Quá khứ: -o- (pronunciation /oʊ/)
Quá khứ phân từ: -o_en (pronunciation /oʊ_ɛn/ )

Ví dụ:
break / broke / broken
speak / spoke / spoken
steal / stole / stolen
wake / woke / woken
weave / wove / woven

Hiện tại: -aw, -ow, -y (pronunciation /ɔ/ or /oʊ/ or /ai/)
Quá khứ: -ew (pronunciation /u/)
Phân từ: own, -awn (pronunciation /oʊn/ or /ɔn/)

Ví dụ:
blow / blew / blown
draw / drew / drawn
fly / flew / flown
grow / grew / grown
know / knew / known
throw / threw / thrown

Hiện tại: -i- (pronunciation /ɪ/)
Quá khứ: -a- (pronunciation /æ/)
Phân từ: -u- (pronunciation /ʌ/)

Ví dụ:
begin / began / begun
drink / drank / drunk
ring / rang / rung
shrink / shrank / shrunk
sing / sang / sung
sink / sank / sunk
swim / swam / swum
spring / sprang / sprung
stink / stank / stunk

Hiện tại: -ink, -ing, -uy, -ight (pronunciation /ɪŋk/ or /ɪŋ/ or /ai/ or /ait/)
Quá khứ: -ought (pronunciation /ɔt/)
Phân từ: -ought (pronunciation /ɔt/)

Ví dụ:
bring / brought / brought
buy / bought / bought
fight / fought / fought
think / thought / thought

Hiện tại: -i- (pronunciation /ai/)
Quá khứ: -o- (pronunciation /oʊ/)
Phân từ: -i_en (pronunciation /ɪ_ɛn/)

Ví dụ:
arise / arose / arisen
drive / drove / driven
ride / rode / ridden
rise / rose / risen
smite / smote / smitten
stride / strode / stridden
strive / strove / striven
write / wrote / written

Hiện tại: -ell (pronunciation /ɛl/)
Quá khứ: -old (pronunciation /oʊld/)
Phân từ: -old (pronunciation /oʊld/)

Ví dụ: 
sell / sold / sold
tell / told / told

Hiện tại: -i- (pronunciation /ai/)
Quá khứ: -i- (pronunciation /ɪ/)
Phân từ: -i_en (pronunciation /ɪ_ɛn/)

Ví dụ: 
bite / bit / bitten
hide / hid / hidden
slide / slid / slidden

Hiện tại: -ind (pronunciation /aind/)
Simple past: -ound (pronunciation /aʊnd/)
Phân từ: -ound (pronunciation /aʊnd/)

Ví dụ: 
bind / bound / bound
find / found / found
grind / ground / ground
wind / wound / wound

Hiện tại: -ee-, -ea- (pronunciation /i/)
Quá khứ: -e_t, -ea_t, -ed (pronunciation /ɛ_t/ or /ɛd/)
Phân từ: -e_t, -ea_t, -ed (pronunciation /ɛ_t/ or /ɛd/)

Ví dụ: 
bleed / bled / bled
breed / bred / bred
deal / dealt / dealt
dream / dreamt / dreamt
feed / fed / fed
feel / felt / felt
flee / fled / fled
keep / kept / kept
kneel / knelt / knelt
mean / meant / meant
meet / met / met
plead / pled / pled
sleep / slept / slept
speed / sped / sped
sweep / swept / swept
weep / wept / wept

Hiện tại: -ake (pronunciation /eik/)
Quá khứ: -ook (pronunciation /ʊk/)
Phân từ: -aken (pronunciation /eikɛn/)

Ví dụ: 
forsake / forsook / forsaken
mistake / mistook / mistaken
shake / shook / shaken
take / took / taken

Hiện tại: -ea- (pronunciation /i/)
Quá khứ: -e-, -ea- (pronunciation /ɛ/)
Phân từ: -e-, -ea- (pronunciation /ɛ/)

Ví dụ: 
lead / led / led
leave / left / left
read / read / read

Hiện tại: -ear (pronunciation /ɛr/)
Quá khứ: -ore (pronunciation /ɔr/)
Phân từ: -orn(e) (pronunciation /ɔrn/)

Ví dụ:
bear / bore / borne
swear / swore / sworn
tear / tore / torn
wear / wore / worn

Hiện tại: -i- (pronunciation /ɪ/)
Quá khứ: -a- (pronunciation /ei/)
Phân từ: -i_en (pronunciation /ɪ_ɛn/)

Ví dụ:
bid / bade / bidden
forbid / forbade / forbidden
forgive / forgave / forgiven
give / gave / given

Hiện tại: -i-, -a- (pronunciation /ɪ/ or /æ/)
Quá khứ: -u- (pronunciation /ʌ/)
Phân từ: -u- (pronunciation /ʌ/)

Ví dụ:
cling / clung / clung
dig / dug / dug
fling / flung / flung
hang / hung / hung
sling / slung / slung
slink / slunk / slunk
spin / spun / spun
stick / stuck / stuck
sting / stung / stung
string / strung / strung
swing / swung / swung
wring / wrung / wrung

Không thay đổi nguyên âm hay chuyển nguyên âm nhưng thay đổi phụ âm. 

Hiện tại:
 -d
Quá khứ: -t
Phân từ: -t

Ví dụ: 
bend / bent / bent
build / built / built
lend / lent / lent
make / made / made
send / sent / sent
spend / spent / spent

Những từ dưới đây cũng giống như trên, nhưng chúng không có phụ âm ở dạng gốc hiện tại. Quá khứ và Phân từ sẽ được chuyển đổi như dạng ở trên, nhưng -y ở hiện tại sẽ được đổi thành -i trước khi thêm -d ở cuối từ. 

lay / laid / laid
pay / paid / paid
say / said / said


Những từ dưới đây không thay đổi nguyên âm - chúng là những động từ có quy tắc. Tuy nhiên, chúng ta có thể dùng cả hai trường hợp thêm "-t" hoặc thêm "-ed" cho cả Quá khứ và Phân từ (chú ý những từ kết thúc bằng -ll sẽ chỉ còn 1 chữ -l khi thêm -t vào đằng sau). 

burn / burned, burnt / burned, burnt
learn / learned, learnt / learned, learnt
dwell / dwelt, dwelled / dwelt, dwelled
smell / smelled, smelt / smelled, smelt
spell / spelled, spelt / spelled, spelt
spill / spilled, spilt / spilled, spilt
spoil / spoiled, spoilt / spoiled, spoilt

Những từ sau là có quy tắc ở Quá khứ và Phân từ, nhưng khi dùng Phân từ làm tính từ hoặc trong những câu bị động, người ta thường hay dùng từ có thêm -n:

hew / hewed / hewn, hewed
mow / mowed / mown, mowed
prove / proved / proven, proved
saw / sawed / sawn, sawed
sew / sewed / sewn, sewed
show / showed / shown, showed
shear / sheared / shorn, sheared
sow / sowed / sown, sowed
strew / strewed / strewn, strewed
strike / struck / stricken, struck
tread / trod / trodden, trod 

 

 

MÁY HỌC TIẾNG ANH SIÊU THÔNG MINH EASY-TALK CỦA CANADA

 

           

=> Click here để Xem video giới thiệu

     

 


  Các Tin khác
  + Bí quyết dạy con từ thuở còn thơ (04/08/2011)
  + Bí quyết tăng cường dung lượng từ vựng tiếng Anh (04/08/2011)
  + Cách học ngoại ngữ bằng phương pháp Thiền (21/07/2011)
  + Cải thiện phát âm tiếng Anh (21/07/2011)
  + Bí quyết giúp con nhỏ học tốt tiếng Anh (21/07/2011)
  + Bí quyết để học giỏi Tiếng Anh (21/07/2011)
  + Bí quyết đạt điểm cao môn Tiếng Anh (21/07/2011)
  + Bí quyết giúp con nhỏ học tiếng Anh siêu giỏi (21/07/2011)
  + Tiếng Anh Trẻ Em - Bước đệm thành công (19/07/2011)
  + "Bí kíp" trở thành cuốn "từ điển sống” (19/07/2011)
  + Mẹo đọc một quyển sách Tiếng Anh khó (19/07/2011)
  + Ý nghĩa một số thuật ngữ Internet viết tắt phổ biến (19/07/2011)
  + Phát triển kỹ năng nghe hiểu nhờ “audio books” (19/07/2011)
  + 7 kinh nghiệm ôn thi hiệu quả nhất (19/07/2011)
  + Kinh nghiệm khi nói chuyện với người Anh (19/07/2011)
  + Bí kíp cải thiện học ngoại ngữ. (18/07/2011)
  + Bạn đã học tiếng Anh đúng cách chưa? (18/07/2011)
  + Mẹo Học Tiếng Anh Qua Việc Xem Phim (18/07/2011)
  + Cách học tiếng Anh chuyên ngành hiệu quả (18/07/2011)
  + 10 bí quyết học ngoại ngữ của Geogre Pickering (18/07/2011)
Tìm kiếm
sản phẩm mới nhất
Tin BÀI nổi bật
Tự học tiếng anh theo easy-talk Tự học tiếng anh theo easy-talk
Hỏi đáp về máy easy-talk Hỏi đáp về máy easy-talk
ĐỊA CHỈ BÁN MÁY HỌC TIẾNG ANH EZ-TALK ĐỊA CHỈ BÁN MÁY HỌC TIẾNG ANH EZ-TALK
Cách học bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh nhanh nhất Cách học bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh nhanh nhất
QUÀ TẾT CHO BÉ YÊU, MÁY EZ-TALK THẬT Ý NGHĨA QUÀ TẾT CHO BÉ YÊU, MÁY EZ-TALK THẬT Ý NGHĨA
Quà tết cho học sinh, máy học tiếng anh Easy-Talk Quà tết cho học sinh, máy học tiếng anh Easy-Talk
Máy học Let s Go, máy EZ-Talk Máy học Let s Go, máy EZ-Talk
Quà tặng giáng sinh và năm mới Easy-talk Quà tặng giáng sinh và năm mới Easy-talk
Cách học tiếng anh theo máy easy-talk Cách học tiếng anh theo máy easy-talk
KHUYẾN MÃI ĐẶC BIỆT KHI MUA BÚT NÓI Smart-Talk 2 (21/8/2011 – 21/9/2011) KHUYẾN MÃI ĐẶC BIỆT KHI MUA BÚT NÓI Smart-Talk 2 (21/8/2011 – 21/9/2011)
QUẢNG CÁO
Thống kê
Guests online: 1
Total: 284197

 

Nhà Phân phối Easy-Talk của:

Công Ty Cổ Phần Giáo Dục Và Công Nghệ Thành Phố Thông Minh 

Hà Nội

Số 6 Nguyễn Tuân, Q Thanh Xuân, Hà Nội

: 04.3992.7198 - 01277.616.788

Website: www.mayhoctienganh.com.vn   

Đường dây nóng: 01277.616.788 

 

TPHCM

số 160 Hoa Lan, P2, Quận Phú Nhuận, Thành Phố Hồ Chí Minh

Điện thoại: 0919.590.098 – 01277.616.788 

Website: www.mayhoctienganh.com.vn 

Đường dây nóng: 01277.616.788

 

(Giao hàng miễn phí)

 =>> XEM VIDEO GIỚI THIỆU